Hình nền cho gangsters
BeDict Logo

gangsters

/ˈɡæŋstərz/

Định nghĩa

noun

Đảng viên băng đảng, côn đồ, du đảng.

Ví dụ :

Cảnh sát đã bắt giữ vài tên côn đồ sau vụ cướp ngân hàng.