Hình nền cho racketeer
BeDict Logo

racketeer

/ˌræ.kəˈtɪər/ /ˌræ.kɪˈtɪər/

Định nghĩa

noun

Tên côn đồ, kẻ bảo kê, người làm ăn bất chính.

Ví dụ :

Tên côn đồ đó đe dọa chủ cửa hàng phải trả thêm tiền bảo kê, nếu không cửa hàng sẽ bị đóng cửa.
verb

Hoạt động bảo kê, làm ăn phi pháp.

Ví dụ :

Băng đảng ma túy đó đang hoạt động bảo kê trên địa bàn thành phố, ép các doanh nghiệp địa phương phải trả tiền bảo kê cho chúng.