noun🔗ShareTên côn đồ, kẻ bảo kê, người làm ăn bất chính. One who commits crimes (especially fraud, bribery, loansharking, extortion etc.) to aid in running a shady or illegal business."The racketeer threatened the store owner to pay him extra money, or else the store would be shut down. "Tên côn đồ đó đe dọa chủ cửa hàng phải trả thêm tiền bảo kê, nếu không cửa hàng sẽ bị đóng cửa.businesslaworganizationpersoneconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKẻ bảo kê, người làm bảo kê. One who instigates or has involvement with a racket."The police arrested the local businessman, believing he was a racketeer running an illegal gambling operation. "Cảnh sát đã bắt giữ doanh nhân địa phương, vì nghi ngờ ông ta là một kẻ bảo kê, điều hành một sòng bạc bất hợp pháp.lawpolicebusinessorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHoạt động phi pháp, làm gian. To carry out illegal business activities or criminal schemes."The student group was suspected of racketeering, using threats to get extra credit on assignments. "Nhóm sinh viên đó bị nghi ngờ hoạt động phi pháp, dùng lời lẽ đe dọa để được thêm điểm bài tập.businesslawpoliceorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHoạt động bảo kê, làm ăn phi pháp. To commit crimes systematically as part of a criminal organization."The drug gang was racketeering in the city, forcing local businesses to pay them protection money. "Băng đảng ma túy đó đang hoạt động bảo kê trên địa bàn thành phố, ép các doanh nghiệp địa phương phải trả tiền bảo kê cho chúng.organizationbusinesslawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc