

garnishee
Định nghĩa
verb
Bắt giữ, khấu trừ (lương/tiền lương theo lệnh của tòa án).
Ví dụ :
"Her bank account was garnisheed to pay an outstanding tax debt."
Tài khoản ngân hàng của cô ấy đã bị phong tỏa để trả khoản nợ thuế còn tồn đọng theo lệnh của tòa án.
Từ liên quan
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
outstanding verb
/ˌaʊtˈstændɪŋ/ /ˌaʊʔˈstændɪŋ/
Vượt qua, Chống lại, Đứng vững.
garnisheed verb
/ˌɡɑːrniˈʃt/ /ɡɑːrˈniːʃt/
Bị tịch thu (lương), bị khấu trừ (lương).
"Her bank account was garnisheed to pay an outstanding tax debt."
Tài khoản ngân hàng của cô ấy đã bị khấu trừ để trả khoản nợ thuế còn tồn đọng.