noun🔗ShareNgười bị khấu trừ lương, con nợ bị khấu trừ lương. The person whose money is garnished"Because Mark owed money, he became the garnishee and a portion of his paycheck was sent to the bank he owed. "Vì Mark nợ tiền nên anh ấy trở thành người bị khấu trừ lương và một phần lương của anh ấy đã được gửi đến ngân hàng mà anh ấy nợ.lawfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBắt giữ, khấu trừ (lương/tiền lương theo lệnh của tòa án). To have (money) set aside by court order (particularly for the payment of alleged debts); to garnish."Her bank account was garnisheed to pay an outstanding tax debt."Tài khoản ngân hàng của cô ấy đã bị phong tỏa để trả khoản nợ thuế còn tồn đọng theo lệnh của tòa án.lawfinanceeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc