adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏng manh, trong suốt, mờ ảo. Having the qualities of gauze; light, thin, transparent, hazy. Ví dụ : "The curtains were gauzy, letting in a soft, hazy light into the classroom. " Rèm cửa mỏng manh, để ánh sáng dịu nhẹ, mờ ảo lọt vào lớp học. appearance material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỏng manh, mờ ảo. Light; giving the effect of haze. Ví dụ : "The morning sun peeked through the gauzy curtains, filling the room with a soft, hazy light. " Ánh nắng ban mai len lỏi qua lớp rèm mỏng manh, mờ ảo, tràn ngập căn phòng một thứ ánh sáng dịu nhẹ, như có sương. appearance material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc