verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đông, hóa keo. To cause to become gelatinous. Ví dụ : "The cook gelatinized the fruit juice by adding powdered gelatin, making it into a firm dessert. " Người đầu bếp đã làm đông nước ép trái cây bằng cách thêm bột gelatin, biến nó thành một món tráng miệng cứng cáp. food chemistry substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lại, Trở nên đông đặc, Làm cho đông lại. To become gelatinous. Ví dụ : "We allow that to cook long enough to gelatinize so we can mix it easily." Chúng ta để nó nấu đủ lâu để đông đặc lại, nhờ vậy chúng ta có thể trộn nó dễ dàng. food substance chemistry material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ gelatin, làm đông bằng gelatin. To coat or treat with gelatin. Ví dụ : "To prepare the cake, the baker gelatinized the fruit filling to make it smooth and firm. " Để chuẩn bị bánh, người thợ làm bánh đã phủ gelatin lên phần nhân trái cây để làm cho nó mịn và chắc lại. food chemistry material substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc