Hình nền cho gemeinschaft
BeDict Logo

gemeinschaft

/ɡəˈmaɪnʃɑːft/

Định nghĩa

noun

Cộng đồng, tình bằng hữu, sự đồng điệu.

Ví dụ :

Câu lạc bộ sách địa phương không chỉ là một nhóm người; nó thực sự là một cộng đồng gắn bó, được xây dựng trên tình yêu đọc sách và những cuộc thảo luận sôi nổi.
noun

Ví dụ :

Tinh thần cộng đồng, tình làng nghĩa xóm mạnh mẽ của thị trấn nhỏ chúng tôi thể hiện rõ qua việc mọi người cùng nhau tình nguyện giúp đỡ người hàng xóm lớn tuổi sau cơn bão.