BeDict Logo

gemeinschaft

/ɡəˈmaɪnʃɑːft/
noun

Cộng đồng, tình bằng hữu, sự đồng điệu.

Ví dụ:

Câu lạc bộ sách địa phương không chỉ là một nhóm người; nó thực sự là một cộng đồng gắn bó, được xây dựng trên tình yêu đọc sách và những cuộc thảo luận sôi nổi.

noun

Ví dụ:

Tinh thần cộng đồng, tình làng nghĩa xóm mạnh mẽ của thị trấn nhỏ chúng tôi thể hiện rõ qua việc mọi người cùng nhau tình nguyện giúp đỡ người hàng xóm lớn tuổi sau cơn bão.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "attachments" - Sự gắn bó, sự đính kèm, vật đính kèm.
/əˈtætʃmənts/

Sự gắn , sự đính kèm, vật đính kèm.

Các tài liệu đính kèm theo báo cáo bao gồm một vài bức ảnh và một bản đồ chi tiết.

Hình ảnh minh họa cho từ "concerns" - Quan tâm, lo lắng, mối bận tâm.
/kənˈsɜːnz/ /kənˈsɝnz/

Quan tâm, lo lắng, mối bận tâm.

Bố mẹ tôi có những lo lắng về con đường sự nghiệp tương lai của tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "volunteered" - Tình nguyện, xung phong.
/ˌvɑlənˈtɪrd/ /ˌvɑlənˈtɪəd/

Tình nguyện, xung phong.

Maria đã tình nguyện mang đồ ăn nhẹ đến buổi dã ngoại của trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "discussions" - Thảo luận, bàn luận, tranh luận.
/dɪˈskʌʃənz/

Thảo luận, bàn luận, tranh luận.

Buổi thảo luận của tôi với giáo sư rất khai sáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "personal" - Rao tìm bạn, Quảng cáo cá nhân.
/ˈpɜː.sən.əl/ /ˈpɜɹ.sən.əl/

Rao tìm bạn, Quảng cáo nhân.

Rao tìm bạn trực tuyến để tìm người cùng tham gia câu lạc bộ sách rất phổ biến trong sinh viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "fellowship" - Hội, tình bằng hữu, sự gắn bó.
/ˈfɛləʃɪp/ /ˈfɛloʊʃɪp/

Hội, tình bằng hữu, sự gắn .

Hội những người bạn đồng hành nhẫn.

Hình ảnh minh họa cho từ "relationships" - Mối quan hệ, liên hệ, sự liên kết.
/rɪˈleɪʃənʃɪps/ /rɪˈleɪʃʌnʃɪps/

Mối quan hệ, liên hệ, sự liên kết.

Việc xây dựng mối quan hệ tốt với bạn học có thể giúp việc học trở nên thú vị hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "neighbor" - Người hàng xóm, láng giềng.
/ˈneɪbər/

Người hàng xóm, láng giềng.

Nhà hàng xóm của tôi có hai con mèo rất ồn ào.

Hình ảnh minh họa cho từ "individuals" - Cá nhân, người.
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəlz/

nhân, người.

Anh ấy là một người khác thường, một cá nhân đặc biệt.

Hình ảnh minh họa cho từ "attitudes" - Thái độ, tư thế.
/ˈætɪtjuːdz/ /ˈætɪtuːdz/

Thái độ, thế.

Vũ công ba lê bước đi với một tư thế duyên dáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "association" - Sự liên kết, sự kết hợp, sự giao kết.
/əˌsəʊsiˈeɪʃən/ /əˌsoʊsiˈeɪʃən/

Sự liên kết, sự kết hợp, sự giao kết.

Sự liên kết của các học sinh với câu lạc bộ môi trường của trường thể hiện rõ qua nỗ lực tái chế ngày càng tăng của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "characterized" - Miêu tả, khắc họa, dựng lên.
/ˈkæɹəktəɹaɪzd/

Miêu tả, khắc họa, dựng lên.

Giáo viên đã khắc họa học sinh đó như một người hay gây rối trong lớp.