Hình nền cho fellowship
BeDict Logo

fellowship

/ˈfɛləʃɪp/ /ˈfɛloʊʃɪp/

Định nghĩa

noun

Hội, tình bằng hữu, sự gắn bó.

Ví dụ :

"The Fellowship of the Ring"
Hội những người bạn đồng hành nhẫn.
noun

Nghiên cứu sinh, vị trí nghiên cứu sinh, học bổng nghiên cứu sau tiến sĩ.

Ví dụ :

Tiến sĩ Trần đã nhận vị trí nghiên cứu sinh tại trường đại học để tiếp tục nghiên cứu về di truyền thực vật.
noun

Nghiên cứu sinh sau đại học chuyên ngành, chương trình nghiên cứu chuyên sâu sau đại học.

Ví dụ :

Sau khi hoàn thành chương trình nội trú chuyên ngành nội khoa, bác sĩ Lee tiếp tục học nghiên cứu sinh sau đại học chuyên ngành tim mạch.
noun

Sự phân chia lợi nhuận và thua lỗ giữa các đối tác.

Ví dụ :

Hợp đồng hợp tác quy định rõ cách thức phân chia lợi nhuận và thua lỗ giữa các thành viên trong việc kinh doanh thành công tiệm bánh.
verb

Kết giao, thân mật, tạo mối thâm giao.

Ví dụ :

Để giúp học sinh mới hòa nhập, cô giáo đã kết giao với em bằng cách mời em ngồi ăn trưa cùng cả lớp.