Hình nền cho gneisses
BeDict Logo

gneisses

/ˈnaɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mặt bàn bếp được làm từ đá gơnai rất đẹp, với những dải khoáng chất sáng và tối xen kẽ nhau rõ ràng, tạo thành những đường vân xoáy độc đáo.