Hình nền cho gradin
BeDict Logo

gradin

/ˈɡreɪdɪn/

Định nghĩa

noun

Bậc thang, khán đài.

Ví dụ :

Vị linh mục đặt nến trên từng bậc thang của bàn thờ, dẫn lên cây thánh giá.