Hình nền cho gratifications
BeDict Logo

gratifications

/ˌɡrætɪfɪˈkeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự hài lòng, sự thỏa mãn, thú vui.

Ví dụ :

Sự thỏa mãn trong lòng.
noun

Sự hài lòng, sự thỏa mãn.

Ví dụ :

Cô ấy tìm thấy những niềm vui nhỏ bé trong việc hoàn thành các công việc hàng ngày, như là làm xong một bài tập về nhà khó hoặc giúp đỡ em trai mình, những việc mang lại sự hài lòng và thỏa mãn cho cô.
noun

Sự hài lòng, sự thỏa mãn, phần thưởng.

Ví dụ :

Người quản lý nhà hàng đã phát những phần thưởng nhỏ cho nhân viên đã làm thêm giờ trong mùa lễ bận rộn để tỏ lòng biết ơn và động viên họ.