BeDict Logo

gratifications

/ˌɡrætɪfɪˈkeɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho gratifications: Sự hài lòng, sự thỏa mãn.
 - Image 1
gratifications: Sự hài lòng, sự thỏa mãn.
 - Thumbnail 1
gratifications: Sự hài lòng, sự thỏa mãn.
 - Thumbnail 2
noun

Sự hài lòng, sự thỏa mãn.

Cô ấy tìm thấy những niềm vui nhỏ bé trong việc hoàn thành các công việc hàng ngày, như là làm xong một bài tập về nhà khó hoặc giúp đỡ em trai mình, những việc mang lại sự hài lòng và thỏa mãn cho cô.