Hình nền cho gratuity
BeDict Logo

gratuity

/ɡɹəˈtjuːətɪ/ /ɡɹəˈtuːətɪ/

Định nghĩa

noun

Tiền bồi dưỡng, tiền hối lộ.

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng đưa cho thanh tra xây dựng một khoản tiền hối lộ để bỏ qua những lỗi vi phạm quy định an toàn.
noun

Bổng lộc, thái ấp.

Ví dụ :

Dưới chế độ phong kiến xưa, bổng lộc mà Lãnh chúa Reginald nhận được để bảo vệ ngôi làng là một mảnh đất nhỏ, màu mỡ gần bờ sông.
noun

Bổng lộc phong kiến, tiền thưởng phong kiến.

Ví dụ :

Điền trang tổ tiên của gia đình là một bổng lộc phong kiến, được giữ từ nhà vua để đổi lấy việc phục vụ quân sự.
noun

Ví dụ :

Nhà vua ban cho người hiệp sĩ trung thành của mình một thái ấp rộng lớn, đảm bảo sự thịnh vượng cho gia đình ông ta qua nhiều thế hệ.