Hình nền cho grower
BeDict Logo

grower

/ˈɡɹoʊɚ/

Định nghĩa

noun

Người trồng trọt, nông dân.

Ví dụ :

"He was an orange grower from Florida."
Ông ấy là một người trồng cam đến từ Florida.
noun

Người càng nhìn càng thấy thích, người càng tiếp xúc càng quý.

Ví dụ :

Cô học sinh mới ban đầu hơi nhút nhát, nhưng càng về sau, em ấy càng được mọi người trong lớp yêu quý, đúng kiểu người càng tiếp xúc càng thấy quý mến.
noun

Người có dương vật khiêm tốn lúc xìu.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới, một người có "của quý" khiêm tốn lúc xìu, đã làm mọi người ở buổi khiêu vũ của trường ngạc nhiên khi dương vật của cậu lộ rõ hoàn toàn.