noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trồng trọt, nông dân. A farmer; one who grows things. Ví dụ : "He was an orange grower from Florida." Ông ấy là một người trồng cam đến từ Florida. agriculture person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trồng, nhà nông. Something that grows. Ví dụ : "These flowers are fast growers" Những loài hoa này lớn rất nhanh. agriculture plant person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người càng nhìn càng thấy mến, người càng tiếp xúc càng quý. Someone or something who becomes more likeable over time Ví dụ : "Even though she was shy at first, Maria and I became fast friends; she's a real grower. " Mặc dù lúc đầu Maria hơi nhút nhát, nhưng tôi và cô ấy nhanh chóng trở thành bạn thân; cô ấy là kiểu người càng tiếp xúc càng quý. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người có dương vật khiêm tốn lúc bình thường, người có dương vật chỉ lớn ra khi cương cứng. A man whose penis does not show its full size until it is erect. Ví dụ : "He was self-conscious about being a grower when changing in the locker room. " Anh ấy cảm thấy ngại ngùng vì là người có dương vật khiêm tốn lúc bình thường khi thay đồ trong phòng thay đồ. body sex anatomy human physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc