Hình nền cho hafted
BeDict Logo

hafted

/ˈhæftɪd/ /ˈhɑːftɪd/

Định nghĩa

verb

Lắp cán, tra cán.

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận tra đầu rìu mới vào cái cán gỗ chắc chắn.