Hình nền cho hallucinate
BeDict Logo

hallucinate

/həˈluːsɪneɪt/ /hæˈluːsɪneɪt/

Định nghĩa

verb

Ảo giác, thấy ảo giác, bị ảo giác.

Ví dụ :

Vì quá mệt mỏi, cậu sinh viên bắt đầu bị ảo giác, thấy những hình thù đầy màu sắc nhảy múa trên tường lớp học.