

hallucination
Định nghĩa
noun
Ảo giác, ảo ảnh, sự hoang tưởng.
Ví dụ :
Từ liên quan
disruption noun
/dɪsˈɹʌpʃən/
Gián đoạn, sự gián đoạn, xáo trộn.
sensory noun
/ˈsɛnsəɹi/
Giác quan.
Tiếng ồn xây dựng lớn bên ngoài cửa sổ làm việc của tôi đã hoàn toàn áp đảo giác quan, khiến tôi không thể tập trung vào công việc được.
hallucinating verb
/həˈluːsɪneɪtɪŋ/ /hæˈluːsɪneɪtɪŋ/
Ảo giác, thấy ảo giác, bị ảo giác.
perception noun
/pəˈsɛpʃ(ə)n/ /pɚˈsɛpʃ(ə)n/
Nhận thức, sự nhận biết, tri giác.
hallucinations noun
/həˌluːsɪˈneɪʃənz/ /hæˌluːsɪˈneɪʃənz/