BeDict Logo

hallucination

/həˌluːsɪˈneɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho hallucination: Ảo giác, ảo ảnh.
 - Image 1
hallucination: Ảo giác, ảo ảnh.
 - Thumbnail 1
hallucination: Ảo giác, ảo ảnh.
 - Thumbnail 2
noun

Áp lực quá lớn khiến sinh viên đó bị ảo giác thị giác; cô ấy thấy những vật thể lơ lửng trong lớp học, mặc dù chúng không hề tồn tại ở đó.