Hình nền cho visions
BeDict Logo

visions

/ˈvɪʒənz/

Định nghĩa

noun

Thị giác, khả năng nhìn.

Ví dụ :

Bác sĩ đã kiểm tra thị giác của cô ấy để xem cô ấy có cần đeo kính hay không.
noun

Ảo ảnh, ảo tưởng, hình ảnh hão huyền.

Ví dụ :

Sau nhiều giờ nhìn chằm chằm vào trang giấy trắng, nhà văn bị ám ảnh bởi những ảo ảnh về những con vật biết nói và những chiếc xe hơi bay lượn, những thứ mà anh ta không thể diễn tả trọn vẹn trên trang giấy.