noun🔗ShareThị giác, khả năng nhìn. The sense or ability of sight."The doctor tested her visions to see if she needed glasses. "Bác sĩ đã kiểm tra thị giác của cô ấy để xem cô ấy có cần đeo kính hay không.physiologyorgansensationbodyabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareẢo ảnh, thị kiến. Something seen; an object perceived visually."The artist had vivid visions of colorful flowers blooming in the empty garden. "Người họa sĩ thấy những ảo ảnh sống động về những bông hoa đầy màu sắc nở rộ trong khu vườn trống trải.mindsensationappearancesoulChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareẢo ảnh, ảo giác, hình ảnh tưởng tượng. Something imaginary one thinks one sees."He tried drinking from the pool of water, but realized it was only a vision."Anh ta cố uống nước từ vũng nước kia, nhưng nhận ra đó chỉ là một ảo ảnh mà thôi.mindsensationsupernaturalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareẢo ảnh, ảo tưởng, hình ảnh hão huyền. (by extension) Something unreal or imaginary; a creation of fancy."After staring at the blank page for hours, the writer was plagued by visions of talking animals and flying cars that he couldn't quite capture on paper. "Sau nhiều giờ nhìn chằm chằm vào trang giấy trắng, nhà văn bị ám ảnh bởi những ảo ảnh về những con vật biết nói và những chiếc xe hơi bay lượn, những thứ mà anh ta không thể diễn tả trọn vẹn trên trang giấy.mindsoulphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareViễn kiến, tầm nhìn. An ideal or a goal toward which one aspires."He worked tirelessly toward his vision of world peace."Anh ấy không mệt mỏi theo đuổi viễn kiến hòa bình thế giới của mình.mindphilosophyachievementfutureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhải tượng, thị kiến. A religious or mystical experience of a supernatural appearance."He had a vision of the Virgin Mary."Ông ấy đã có một thị kiến về Đức Mẹ Đồng Trinh Maria.religionsupernaturaltheologysoulmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareViễn kiến, tầm nhìn. A person or thing of extraordinary beauty."The models on the runway were visions of grace and elegance. "Những người mẫu trên sàn diễn như những tuyệt tác của vẻ đẹp và sự thanh lịch.appearancepersonqualitybeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHình ảnh, Đoạn phim. Pre-recorded film or tape; footage."The news report showed disturbing visions of the aftermath of the earthquake. "Bản tin thời sự chiếu những đoạn phim gây sốc về hậu quả của trận động đất.mediaentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMường tượng, hình dung. To imagine something as if it were to be true."The young architect visions a city filled with sustainable buildings and green spaces. "Kiến trúc sư trẻ tuổi ấy mường tượng ra một thành phố tràn ngập những tòa nhà bền vững và không gian xanh.mindsoulphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHình dung, mường tượng. To present as in a vision."The architect visions a park where the old factory now stands. "Kiến trúc sư hình dung ra một công viên ở nơi nhà máy cũ hiện tại đang tọa lạc.mindsupernaturalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHình dung, mường tượng, thấy trước. To provide with a vision."The leadership workshop visions employees with clear goals and strategies for the upcoming year. "Buổi hội thảo lãnh đạo giúp nhân viên hình dung rõ ràng các mục tiêu và chiến lược cho năm tới.mindsoulsupernaturalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc