Hình nền cho hallucinating
BeDict Logo

hallucinating

/həˈluːsɪneɪtɪŋ/ /hæˈluːsɪneɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ảo giác, thấy ảo giác, bị ảo giác.

Ví dụ :

Sau ba ngày liền không ngủ, cậu sinh viên kiệt sức bắt đầu bị ảo giác và thấy những con vật hoạt hình nhảy múa trong sách giáo khoa.