BeDict Logo

hallucinating

/həˈluːsɪneɪtɪŋ/ /hæˈluːsɪneɪtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho hallucinating: Ảo giác, thấy ảo giác, bị ảo giác.
 - Image 1
hallucinating: Ảo giác, thấy ảo giác, bị ảo giác.
 - Thumbnail 1
hallucinating: Ảo giác, thấy ảo giác, bị ảo giác.
 - Thumbnail 2
verb

Ảo giác, thấy ảo giác, bị ảo giác.

Sau ba ngày liền không ngủ, cậu sinh viên kiệt sức bắt đầu bị ảo giác và thấy những con vật hoạt hình nhảy múa trong sách giáo khoa.