Hình nền cho halogenated
BeDict Logo

halogenated

/ˈhælədʒəˌneɪtɪd/ /ˈheɪlədʒəˌneɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Halogen hóa.

Ví dụ :

Để làm cho dung môi hữu cơ an toàn hơn khi sử dụng trong lớp học, kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã halogen hóa nó, khiến nó ít bắt lửa hơn.