Hình nền cho hamsters
BeDict Logo

hamsters

/ˈhæmstərz/

Định nghĩa

noun

Chuột hamster, chuột đất vàng.

Ví dụ :

Nhiều trẻ em thích nuôi chuột hamster vì chúng nhỏ nhắn và tương đối dễ chăm sóc.
noun

Chuột hamster, chuột đồng.

Other rodents of similar appearance, such as the maned hamster or crested hamster, Lophiomys imhausi, mouse-like hamsters of genus Calomyscus, and the white-tailed rat (Mystromys albicaudatus).

Ví dụ :

Mặc dù chúng ta thường nghĩ chuột hamster Syria là thú cưng, thuật ngữ "hamster" cũng có thể chỉ những loài gặm nhấm khác tương tự, ví dụ như chuột hamster bờm, trông khá khác so với những con chuột hamster bán ở các cửa hàng thú cưng.