Hình nền cho rodents
BeDict Logo

rodents

/ˈroʊdənts/ /ˈroʊdəns/

Định nghĩa

noun

Gặm nhấm, loài gặm nhấm.

Ví dụ :

Nông dân thường lo lắng về loài gặm nhấm như chuột nhắt và chuột cống ăn mùa màng của họ.
noun

Ví dụ :

Đừng nhờ nó sửa máy tính, nó đúng là một thằng trẻ trâu/gà mờ, có khi còn làm nó hư thêm thôi.