Hình nền cho rat
BeDict Logo

rat

/ɹæt/

Định nghĩa

noun

Chuột, chuột cống.

Ví dụ :

Con chuột cống lủi nhanh trên sàn nhà, tìm kiếm những mẩu thức ăn thừa.
noun

Ví dụ :

Người nông dân thấy một con chuột cống đang chạy vội vã ngang qua sàn chuồng.
noun

Ví dụ :

Thuyền trưởng cảnh báo thủy thủ đoàn về ghềnh đá ngầm nguy hiểm với dòng chảy xiết, khuyên họ tránh đi qua khu vực đó trong cơn bão.
verb

Xé toạc, làm rách.

Ví dụ :

Bị xé toạc ra từng mảnh.