Hình nền cho crested
BeDict Logo

crested

/ˈkɹɛstɪd/

Định nghĩa

verb

Đạt đỉnh, lên đến cực điểm, vỡ oà.

Ví dụ :

Con sóng đạt đến đỉnh điểm ngay trước khi vỡ oà vào bờ.
verb

Có vân, hình thành vân.

Ví dụ :

Người họa sĩ tạo vân cho đôi cánh chim bằng những nét trắng tinh tế, khiến chúng trông như có lông vũ mềm mại, hình thành những vệt dài uốn lượn như những chiếc lông chim.