Hình nền cho handcraft
BeDict Logo

handcraft

/ˈhændˌkræft/ /ˈhæntˌkræft/

Định nghĩa

noun

Đồ thủ công, hàng thủ công.

Ví dụ :

Bà tôi bán những món đồ thủ công thêu tay rất đẹp của bà ở chợ địa phương.
noun

Thủ công, đồ thủ công.

Ví dụ :

Nghiên cứu của cô ấy bắc cầu nối giữa khoa học nhân văn truyền thống và phương pháp thực nghiệm của khoa học xã hội, sử dụng dữ liệu để phân tích các xu hướng lịch sử.