noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ thủ công, hàng thủ công. Handicraft Ví dụ : "My grandmother sells her beautiful needlepoint handcraft at the local market. " Bà tôi bán những món đồ thủ công thêu tay rất đẹp của bà ở chợ địa phương. art culture tradition material work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ công, đồ thủ công. The class of subjects for study that rely upon experimentation and observation. Ví dụ : "Her research bridged the gap between traditional humanities and the handcraft of social science, using data to analyze historical trends. " Nghiên cứu của cô ấy bắc cầu nối giữa khoa học nhân văn truyền thống và phương pháp thực nghiệm của khoa học xã hội, sử dụng dữ liệu để phân tích các xu hướng lịch sử. education science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ công, làm thủ công. To engage in handcraft or handicraft. Ví dụ : "My grandmother handcrafts beautiful quilts for her family. " Bà tôi tự tay làm ra những chiếc chăn bông tuyệt đẹp cho gia đình. art work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc