BeDict Logo

experimentation

/ɪkˌspɛrɪmɛnˈteɪʃən/ /ɛkˌspɛrɪmɛnˈteɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho experimentation: Thử nghiệm, thực nghiệm, làm thí nghiệm.
 - Image 1
experimentation: Thử nghiệm, thực nghiệm, làm thí nghiệm.
 - Thumbnail 1
experimentation: Thử nghiệm, thực nghiệm, làm thí nghiệm.
 - Thumbnail 2
noun

Thử nghiệm, thực nghiệm, làm thí nghiệm.

Việc cô giáo dạy khoa học thử nghiệm các loại phân bón khác nhau đã cho thấy loại nào giúp cây đậu của học sinh phát triển tốt nhất.