Hình nền cho experimentation
BeDict Logo

experimentation

/ɪkˌspɛrɪmɛnˈteɪʃən/ /ɛkˌspɛrɪmɛnˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Thử nghiệm, sự thí nghiệm.

Ví dụ :

Việc thử nghiệm các phương pháp học tập khác nhau đã giúp học sinh đó cải thiện điểm số.
noun

Thử nghiệm, thực nghiệm, làm thí nghiệm.

Ví dụ :

Việc cô giáo dạy khoa học thử nghiệm các loại phân bón khác nhau đã cho thấy loại nào giúp cây đậu của học sinh phát triển tốt nhất.