Hình nền cho handcrafts
BeDict Logo

handcrafts

/ˈhændˌkræfts/ /ˈhænˌkræfts/

Định nghĩa

noun

Đồ thủ công, hàng thủ công.

Ví dụ :

Chợ địa phương bán nhiều đồ thủ công mỹ nghệ rất đẹp do các nghệ nhân từ những ngôi làng lân cận làm ra.
noun

Ví dụ :

Chợ địa phương là một nơi tuyệt vời để mua các món đồ thủ công mỹ nghệ độc đáo, như là giỏ đan và đồ chơi gỗ chạm khắc.