adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách kiêu ngạo, ngạo mạn hoặc khinh thường In a proud, arrogant, or disdainful manner. Ví dụ : "She looked at him haughtily." Cô nhìn anh một cách kiêu ngạo. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc