Hình nền cho haughtily
BeDict Logo

haughtily

/ˈhɔːtɪli/

Định nghĩa

adverb

Một cách kiêu ngạo, ngạo mạn hoặc khinh thường

Ví dụ :

"She looked at him haughtily."
Cô nhìn anh một cách kiêu ngạo.