Hình nền cho hemlock
BeDict Logo

hemlock

/ˈhɛmˌlɒk/

Định nghĩa

noun

Cần độc.

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận tránh xa những cây cần độc mọc gần vườn rau của mình, vì biết chất độc của chúng có thể gây hại cho mùa màng.