noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi ẩn náu, chỗ trốn. A hiding place, somewhere one can go to get away from other people Ví dụ : "The garden shed was their secret hideaway, where they could escape the noise of the city and study undisturbed. " Nhà kho trong vườn là nơi ẩn náu bí mật của bọn trẻ, nơi chúng có thể trốn khỏi sự ồn ào của thành phố và học bài mà không bị ai làm phiền. place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn, có thể giấu kín. Capable of being stored out of sight when not in use. Ví dụ : "My grandmother's antique jewelry box is a hideaway for her precious heirlooms. " Hộp đựng trang sức cổ của bà tôi có thể giấu kín, là nơi cất giữ những món đồ gia truyền quý giá. utility item device place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc