Hình nền cho heirlooms
BeDict Logo

heirlooms

/ˈɛəluːmz/ /ˈhɛəluːmz/

Định nghĩa

noun

Gia bảo, đồ gia truyền.

Ví dụ :

Ngôi nhà cũ chứa đầy những đồ gia truyền của gia đình, như là đồ nội thất cổ và những bức ảnh đã ố vàng.
noun

Ví dụ :

Ông tôi trồng các giống cây trồng cổ truyền trong vườn, chẳng hạn như cà chua Cherokee Purple và đậu Kentucky Wonder, mỗi năm đều giữ lại hạt giống để tiếp tục truyền thống này.