Hình nền cho higgle
BeDict Logo

higgle

/ˈhɪɡəl/

Định nghĩa

verb

Rao, bán rong.

Ví dụ :

Trước đây, người nông dân thường rao bán rau tươi ở chợ địa phương vào mỗi sáng thứ bảy.