noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tranh cãi, cuộc tranh luận gay gắt. An act of wrangling. Ví dụ : "Wrangle and bloodshed followed thence." Sau đó là một cuộc tranh cãi gay gắt và đổ máu. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh cãi gay gắt, cuộc cãi vã nảy lửa. An angry dispute. Ví dụ : "The wrangle over who would wash the dishes escalated into a shouting match. " Cuộc tranh cãi gay gắt về việc ai rửa bát đã leo thang thành một trận cãi nhau ầm ĩ. communication action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau, tranh cãi ầm ĩ. To bicker, or quarrel angrily and noisily. Ví dụ : "The siblings wrangled over who got to use the last slice of pizza. " Anh chị em cãi nhau ầm ĩ xem ai được ăn miếng pizza cuối cùng. communication action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quản lý, chăn dắt, điều khiển. To herd (horses or other livestock); to supervise, manage (people). Ví dụ : "The farmer wrangled his sheep into the pen before nightfall. " Người nông dân lùa đàn cừu vào chuồng trước khi trời tối. agriculture animal business job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi nhau, tranh cãi, dính líu vào tranh chấp. To involve in a quarrel or dispute; to embroil. Ví dụ : "The disagreement between the siblings quickly wrangled the whole family into an argument. " Sự bất đồng giữa hai anh em nhanh chóng khiến cả gia đình dính vào một cuộc tranh cãi. communication action politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc