noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trở về nhà, ngày về. The act or event of returning home. Ví dụ : "After ten years of working abroad, her homecoming was a joyful celebration with all her family. " Sau mười năm làm việc ở nước ngoài, ngày cô ấy trở về nhà là một buổi ăn mừng đầy niềm vui với cả gia đình. event tradition culture family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngày hội cựu học sinh, Lễ hội trường. In colleges and high schools, a tradition centred around a football game, a parade and the "coronation" of a Homecoming Queen. Ví dụ : "Many alumni come back for homecoming, and many freshmen are advised to flee." Nhiều cựu học sinh trở về trường vào dịp lễ hội trường, còn nhiều sinh viên năm nhất thì được khuyên là nên "tránh bão". culture tradition education event entertainment holiday society game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc