verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt vào giữa, làm cho cân đối. To cause (an object) to occupy the center of an area. Ví dụ : "He centered the heading of the document." Anh ấy căn giữa tiêu đề của tài liệu. position area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập trung, làm cho cân bằng. To cause (some attribute, such as a mood or voltage) to be adjusted to a value which is midway between the extremes. Ví dụ : "The therapist helped the child centred their breathing to reduce anxiety before the exam. " Nhà trị liệu đã giúp đứa trẻ điều chỉnh nhịp thở để giảm bớt lo lắng trước kỳ thi. technical electronics physics technology energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập trung, đặt trọng tâm. To give (something) a central basis. Ví dụ : "The school centred its new curriculum on practical skills to better prepare students for future jobs. " Trường học tập trung chương trình học mới vào các kỹ năng thực hành để chuẩn bị tốt hơn cho học sinh cho công việc tương lai. position organization structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập trung vào, chú trọng vào. To concentrate on (something), to pay close attention to (something). Ví dụ : "The discussion centered around the recent issues." Cuộc thảo luận tập trung vào những vấn đề gần đây. attitude mind action philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định tâm, làm cho cân đối. To form a recess or indentation for the reception of a center. Ví dụ : "The woodworker centred a small indentation in the base of the lamp to perfectly hold the electrical cord. " Người thợ mộc khoét một lỗ nhỏ chính giữa đế đèn để dây điện nằm vừa vặn và cân đối. part architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở giữa, trọng tâm. Middlemost; located at the center Ví dụ : "The dart landed in the centred bullseye. " Phi tiêu cắm trúng hồng tâm nằm ngay chính giữa bảng. position place structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm tĩnh, cân bằng, tự chủ. Emotionally stable, calm, serene; having a balanced mind Ví dụ : "After her morning meditation, she felt centred and ready to face the challenges of the day. " Sau khi thiền buổi sáng, cô ấy cảm thấy điềm tĩnh, cân bằng và sẵn sàng đối mặt với những thử thách trong ngày. mind emotion attitude character philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc