Hình nền cho centred
BeDict Logo

centred

/ˈsɛn.təd/ /ˈsɛn.təɹd/

Định nghĩa

verb

Đặt vào giữa, làm cho cân đối.

Ví dụ :

Anh ấy căn giữa tiêu đề của tài liệu.
verb

Tập trung, làm cho cân bằng.

Ví dụ :

Nhà trị liệu đã giúp đứa trẻ điều chỉnh nhịp thở để giảm bớt lo lắng trước kỳ thi.