noun🔗ShareThuốc vi lượng đồng căn. Any of the diluted remedies used in homeopathy."My grandmother uses homeopathic remedies to treat minor aches and pains. "Bà tôi dùng thuốc vi lượng đồng căn để chữa những cơn đau nhức nhẹ.medicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về phép chữa vi lượng đồng căn, theo phương pháp vi lượng đồng căn. Of or pertaining to homeopathy."My mom uses a homeopathic remedy for my little brother's cough, but I'm not sure if it actually works. "Mẹ tôi dùng một loại thuốc vi lượng đồng căn để trị ho cho em trai tôi, nhưng tôi không chắc nó có hiệu quả thật không.medicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLoãng, cực loãng, vi lượng đồng cân. Extremely dilute, insipid."The amount of active ingredient in the homeopathic cold medicine was so small that it seemed like I was just drinking water. "Lượng hoạt chất trong thuốc cảm vi lượng đồng cân quá ít, đến nỗi tôi cảm thấy như mình chỉ đang uống nước lã thôi.medicinescienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc