Hình nền cho dilute
BeDict Logo

dilute

/daɪˈljuːt/ /daɪˈlut/

Định nghĩa

noun

Pha loãng, nhạt màu.

Ví dụ :

Con sóc bạch tạng là một cá thể nhạt màu, một dạng sóc có bộ lông sáng hơn so với các con sóc khác.
verb

Ví dụ :

Việc phát hành cổ phiếu mới để tăng vốn có thể làm pha loãng tỷ lệ sở hữu của các cổ đông hiện tại trong công ty.