Hình nền cho horribly
BeDict Logo

horribly

/ˈhɔrəbli/ /ˈhɑrəbli/

Định nghĩa

adverb

Kinh khủng, tệ hại, một cách tồi tệ.

Ví dụ :

Những sinh viên mới học vẽ trưng bày những bức tranh vẽ rất tệ của mình với khuôn mặt đầy hy vọng.