verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa đổi, chỉnh sửa. To change part of. Ví dụ : "I am modifying the recipe by adding more salt. " Tôi đang sửa đổi công thức bằng cách thêm nhiều muối hơn. part action process language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa đổi, thay đổi. To be or become modified. Ví dụ : "The student is modifying her essay based on the teacher's feedback. " Học sinh đang sửa đổi bài luận của mình dựa trên phản hồi của giáo viên. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, sửa đổi. To set bounds to; to moderate. Ví dụ : "The teacher modified the assignment's deadline, moderating the pressure on the students. " Giáo viên đã điều chỉnh thời hạn của bài tập, giảm bớt áp lực cho học sinh. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ nghĩa, tu sức. (grammar) To qualify the meaning of. Ví dụ : "The teacher modified the instructions to be clearer for the students. " Giáo viên đã sửa đổi hướng dẫn để làm cho chúng rõ ràng hơn cho học sinh. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc