verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh hoàng, làm kinh hãi, làm khiếp sợ. To cause to feel extreme apprehension or unease; to cause to experience horror. Ví dụ : "The haunted house was horrifying, from one room to the next I felt more and more like I wasn’t going to survive." Ngôi nhà ma ám thật kinh hoàng, đi từ phòng này sang phòng khác tôi càng cảm thấy mình không sống sót nổi. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh khủng, ghê rợn, hãi hùng. Tending to inspire horror; that horrifies; horrific. Ví dụ : "The news of the accident was horrifying; everyone in the classroom was shocked and silent. " Tin về vụ tai nạn thật kinh khủng; cả lớp đều bàng hoàng và im lặng. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc