Hình nền cho horrifying
BeDict Logo

horrifying

/ˈhɔːrɪfaɪɪŋ/ /ˈhɑːrɪfaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kinh hoàng, làm kinh hãi, làm khiếp sợ.

Ví dụ :

"The haunted house was horrifying, from one room to the next I felt more and more like I wasn’t going to survive."
Ngôi nhà ma ám thật kinh hoàng, đi từ phòng này sang phòng khác tôi càng cảm thấy mình không sống sót nổi.