noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngõ cụt, đường cùng, bế tắc. A road with no exit; a cul-de-sac Ví dụ : "The new neighborhood was confusing at first, with many streets leading to impasses and requiring U-turns. " Ban đầu khu dân cư mới này khá rối, vì có nhiều con đường dẫn đến ngõ cụt và phải quay đầu xe. way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bế tắc, ngõ cụt. A deadlock or stalemate situation in which no progress can be made Ví dụ : "Negotiations between the teachers and the school board reached frequent impasses over salary increases, delaying a new agreement. " Các cuộc đàm phán giữa giáo viên và ban giám hiệu thường xuyên rơi vào bế tắc về vấn đề tăng lương, làm chậm trễ việc đạt được một thỏa thuận mới. situation politics business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc