Hình nền cho impasses
BeDict Logo

impasses

/ˈɪmˌpæsɪz/ /ˈɪmˌpɑsɪz/

Định nghĩa

noun

Ngõ cụt, đường cùng, bế tắc.

Ví dụ :

Ban đầu khu dân cư mới này khá rối, vì có nhiều con đường dẫn đến ngõ cụt và phải quay đầu xe.
noun

Bế tắc, ngõ cụt.

Ví dụ :

Các cuộc đàm phán giữa giáo viên và ban giám hiệu thường xuyên rơi vào bế tắc về vấn đề tăng lương, làm chậm trễ việc đạt được một thỏa thuận mới.