Hình nền cho impersonators
BeDict Logo

impersonators

/ɪmˈpɜːrsəˌneɪtərz/ /ɪmˈpɜːsnˌeɪɾərz/

Định nghĩa

noun

Kẻ mạo danh, người đóng giả.

Ví dụ :

Trang web hẹn hò trực tuyến đã bị đóng cửa sau khi phát hiện ra nhiều người dùng thực chất là kẻ mạo danh, sử dụng ảnh đánh cắp và hồ sơ giả.
noun

Người đóng giả, người bắt chước, người nhái.

Ví dụ :

Nhà hát chật kín khán giả, ai nấy đều háo hức xem những người nhái bắt chước các ca sĩ và diễn viên nổi tiếng.