

impersonators
Định nghĩa
noun
Người đóng giả, người bắt chước, người nhái.
Ví dụ :
Từ liên quan
impersonates verb
/ɪmˈpɜːrsəˌneɪts/
Giả dạng, đóng giả, mạo danh.
Tên lừa đảo đó đã xoay sở mạo danh được vài vị giám đốc điều hành.
entertainer noun
/ˌɛntərˈteɪnər/ /ˌɛnərˈteɪnər/
Nghệ sĩ giải trí, người làm trò vui, người trình diễn.
impressions noun
/ɪmˈpɹɛʃənz/