BeDict Logo

profiles

/ˈproʊfaɪlz/
Hình ảnh minh họa cho profiles: Mặt cắt, hồ sơ.
noun

Nhà khảo cổ học cẩn thận ghi chép lại các mặt cắt đất lộ ra trên vách hào, chú ý đến sự thay đổi màu sắc và cấu trúc để hiểu các tầng lớp của quá khứ.

Hình ảnh minh họa cho profiles: Hồ sơ, lý lịch, đặc điểm.
noun

Bác sĩ yêu cầu xét nghiệm máu để kiểm tra chỉ số cholesterol và các đặc điểm hormone của bệnh nhân.

Hình ảnh minh họa cho profiles: Mặt cắt, hình chiếu cạnh.
noun

Các kỹ sư xây dựng đã tạo ra các mặt cắt chi tiết của địa hình trước khi bắt đầu xây dựng đường cao tốc mới.

Hình ảnh minh họa cho profiles: Hồ sơ thương tật, giấy chứng thương tật.
noun

Hồ sơ thương tật, giấy chứng thương tật.

Sau vụ tai nạn xe hơi, John nhận được vài giấy chứng thương tật cho phép anh không phải làm các công việc nặng nhọc và đứng lâu tại nơi làm việc.

Hình ảnh minh họa cho profiles: Định kiến, phân biệt đối xử.
verb

Định kiến, phân biệt đối xử.

Vì màu da của anh ta, viên cảnh sát đã định kiến và phân biệt đối xử với chàng trai trẻ, cho rằng anh ta có liên quan đến vụ cướp.