Hình nền cho incongruent
BeDict Logo

incongruent

/ɪnˈkɑŋgruənt/ /ˌɪŋkənˈgruənt/

Định nghĩa

adjective

Không tương xứng, Lệch lạc, Khập khiễng.

Ví dụ :

"Her knowledge of world politics was incongruent in someone so young."
Kiến thức của cô ấy về chính trị thế giới có vẻ khập khiễng so với một người còn trẻ như vậy.
adjective

Ví dụ :

"Because 17 divided by 5 leaves a remainder of 2, and 23 divided by 5 leaves a remainder of 3, the numbers 17 and 23 are incongruent modulo 5. "
Vì 17 chia cho 5 dư 2, và 23 chia cho 5 dư 3, nên 17 và 23 là không tương đẳng theo modulo 5 (hay nói cách khác, 17 và 23 không đồng dư theo mô-đun 5).