Hình nền cho modulo
BeDict Logo

modulo

/ˈmɒdjʊləʊ/ /ˈmɒdʒəloʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The clock uses modulo 12 to tell time, so 15:00 becomes 3:00 PM. "
Đồng hồ dùng phép chia lấy số dư cho 12 để hiển thị giờ, vì vậy 15:00 sẽ thành 3:00 chiều (vì 15 chia cho 12 dư 3).