

indignity
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
"The public announcement of his poor attendance record was a significant indignity for the student. "
Việc thông báo công khai về thành tích điểm danh kém của cậu ấy là một sự sỉ nhục lớn đối với nam sinh đó.
Từ liên quan
humiliation noun
/hjuːˌmɪliˈeɪʃən/
Sự sỉ nhục, sự làm nhục, sự bẽ mặt.
Việc thông báo lỗi của anh ấy trước công chúng đã gây ra một sự sỉ nhục lớn cho anh ấy.
attendance noun
/əˈtɛn.dəns/
Sự có mặt, sự tham gia.
"Attendance at the meeting is required."
Việc có mặt tại cuộc họp là bắt buộc.