noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sỉ nhục, sự xúc phạm, lời lăng mạ. An open or intentional offense, slight, or insult. Ví dụ : "Such behavior is an affront to society." Hành vi như vậy là một sự sỉ nhục đối với xã hội. attitude character emotion society value moral action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sỉ nhục, sự xúc phạm. A hostile encounter or meeting. Ví dụ : "The student's disrespectful comments were an affront to the teacher's authority. " Những lời lẽ thiếu tôn trọng của học sinh là một sự xúc phạm đến uy quyền của giáo viên. action event situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc phạm, lăng mạ, sỉ nhục. To insult intentionally, especially openly. Ví dụ : "The teacher openly affronted the student by publicly criticizing their work in front of the entire class. " Giáo viên đã xúc phạm học sinh một cách công khai khi phê bình bài làm của em trước toàn thể lớp. attitude character emotion communication action society human value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sỉ nhục, lăng mạ, xúc phạm. To meet defiantly; to confront. Ví dụ : "to affront death" Nghênh chiến tử thần. attitude action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối mặt, giáp mặt. To meet or encounter face to face. Ví dụ : "At the school assembly, the student leader bravely affronted the principal about the unfair grading policy. " Trong buổi lễ toàn trường, bạn lớp trưởng dũng cảm đối mặt trực tiếp với thầy hiệu trưởng về chính sách chấm điểm bất công. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc