BeDict Logo

degradation

/ˌdɛɡɹəˈdeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho degradation: Sự suy thoái, sự thoái hóa, sự suy đồi.
 - Image 1
degradation: Sự suy thoái, sự thoái hóa, sự suy đồi.
 - Thumbnail 1
degradation: Sự suy thoái, sự thoái hóa, sự suy đồi.
 - Thumbnail 2
noun

Việc liên tục đi học muộn khiến danh tiếng của cậu học sinh đó dần dần bị suy giảm trong mắt bạn bè.

Hình ảnh minh họa cho degradation: Sự suy thoái, sự thoái hóa.
 - Image 1
degradation: Sự suy thoái, sự thoái hóa.
 - Thumbnail 1
degradation: Sự suy thoái, sự thoái hóa.
 - Thumbnail 2
degradation: Sự suy thoái, sự thoái hóa.
 - Thumbnail 3
noun

Sự suy thoái, sự thoái hóa.

Sự suy thoái của chương trình thể thao của trường thể hiện rõ qua trang thiết bị cũ kỹ và việc thiếu huấn luyện viên có kinh nghiệm.

Hình ảnh minh họa cho degradation: Sự suy thoái, sự xuống cấp, sự hư hại.
 - Image 1
degradation: Sự suy thoái, sự xuống cấp, sự hư hại.
 - Thumbnail 1
degradation: Sự suy thoái, sự xuống cấp, sự hư hại.
 - Thumbnail 2
degradation: Sự suy thoái, sự xuống cấp, sự hư hại.
 - Thumbnail 3
noun

Sự suy thoái, sự xuống cấp, sự hư hại.

Sự xuống cấp của hàng rào gỗ cũ rất rõ ràng sau nhiều năm hứng chịu những mùa đông khắc nghiệt và những mùa hè nóng bức.