Hình nền cho degradation
BeDict Logo

degradation

/ˌdɛɡɹəˈdeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự suy thoái, sự xuống cấp, sự thoái hóa.

Ví dụ :

Lời chỉ trích gay gắt của giáo viên đã dẫn đến sự suy giảm lòng tự trọng của học sinh đó.
noun

Sự suy thoái, sự thoái hóa, sự suy đồi.

Ví dụ :

Việc liên tục đi học muộn khiến danh tiếng của cậu học sinh đó dần dần bị suy giảm trong mắt bạn bè.
noun

Ví dụ :

Sự xuống cấp của hàng rào gỗ cũ rất rõ ràng sau nhiều năm phơi mình dưới nắng mưa.
noun

Sự suy thoái, sự thoái hóa.

Ví dụ :

Sự suy thoái của chương trình thể thao của trường thể hiện rõ qua trang thiết bị cũ kỹ và việc thiếu huấn luyện viên có kinh nghiệm.
noun

Sự suy thoái, sự xuống cấp, sự hư hại.

Ví dụ :

Sự xuống cấp của hàng rào gỗ cũ rất rõ ràng sau nhiều năm hứng chịu những mùa đông khắc nghiệt và những mùa hè nóng bức.