Hình nền cho humiliation
BeDict Logo

humiliation

/hjuːˌmɪliˈeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự sỉ nhục, sự làm nhục, sự bẽ mặt.

Ví dụ :

Việc thông báo lỗi của anh ấy trước công chúng đã gây ra một sự sỉ nhục lớn cho anh ấy.
noun

Sự sỉ nhục, sự làm nhục, sự bẽ mặt, sự hổ thẹn.

Ví dụ :

Việc công bố điểm thi kém của anh ấy trước mặt mọi người là một sự sỉ nhục lớn đối với anh ấy.