

debasement
Định nghĩa
noun
Sự phá giá tiền tệ, sự giảm giá trị tiền tệ.
Ví dụ :
"The government's debasement of the currency led to widespread inflation. "
Việc chính phủ phá giá đồng tiền đã dẫn đến lạm phát lan rộng.
Từ liên quan
widespread adjective
/ˈwaɪdˌsprɛd/
Rộng rãi, lan rộng, phổ biến.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.