Hình nền cho indoctrinate
BeDict Logo

indoctrinate

/ɪnˈdɑktrɪˌneɪt/ /ɪnˈdɒktrɪˌneɪt/

Định nghĩa

verb

Nhồi sọ, tuyên truyền, tẩy não.

Ví dụ :

Thủ lĩnh giáo phái cố gắng nhồi sọ những tín đồ của mình để họ tin rằng hắn là sứ giả của thần thánh.